tiếng anh thông dụng ở australia loạt 2
Cơ hội việc làm rộng mở cho sinh viên ngành luật và tiếng Anh . NDO - Thứ ba, ngày 13/09/2022 - 20:55. 0:00 / 0:00. 0:00. Nam miền Bắc Vietjet Air đều đang đồng loạt thông báo tuyển dụng nhân sự ở các vị trí then chốt. Đây là cơ hội không thể tốt hơn để tìm kiếm việc làm
EVERYDAY ENGLISH FROM AUSTRALIA - Series 1 TIẾNG ANH THÔNG DỤNG Ở AUSTRALIA - Loạt 1 Bài 1: meeting people for the first time (gặp gỡ lần đầu tiên) Part 1 - THE DIALOGUE (đối thoại) Trong bài học, các bạn sẽ nghe bài đối thoại sau đây, trước tiên các bạn nghe từng phần một, sau đó là toàn bài.
Hồng Đăng và Hồ Hoài Anh khoe chuyến đi sang chảnh ở châu Âu 01/07/2022 Mái che sân trường ở TP.HCM đổ sập: Hiệu trưởng thông tin
Lừa Đảo Vay Tiền Online. Bài 2 talking to a stranger bắt chuyện với một người lạ. Part 1 - THE DIALOGUE đối thoạiCũng giống như ở Bài 1, bây giờ xin mời các bạn nghe một số đoạn đối thoại ngắn. Trong khi nghe, các bạn cố gắng theo dõi và không nhìn vào sách. Tại bến ô tô một người đàn ông đang hỏi thăm giờ ô tô chạy. Dialogue 1 MAN WOMAN Ah… excuse me, can you tell me when the next bus is due, please? Ah, it's due in 5 minutes. ... Chủ đề English from Australiatiếng anh thông dụng ở Úceveryday English from Australiatài liệu học anh vănôn tập ngữ pháp tiếng anh
Đây là phần 2 của loạt 26 bài học tiếng Anh thông dụng ở Úc đã được giới thiệu lần trước trên Học Tiếng Anh. Loạt bài này tìm hiểu cách sử dụng tiếng Anh hàng ngày của người Úc qua đó chúng ta có thể nâng cao kỹ năng giao tiếp và thực hành tiếng Anh. Chương trình này được tài trợ bởi Cơ quan Phát triển Quốc tế Australia AusAID và sản xuất bởi Ban tiếng Việt Đài Úc châu dưới sự hợp tác với Đài tiếng nói Việt Nam, có lẽ đã từng được phát trên VOV2. Truy cập vào đây để học trực tuyến hoặc tải về máy theo các địa chỉ bên dưới. Toàn văn 26 bài học Dowload Audio Bài 01 – 05 Download Bài 06 – 10 Download Bài 11 – 15 Download Bài 16 – 22 Download Mật khẩu phân biệt HOA thường Link chứa toàn bộ các tệp tin trên Hướng dẫn Nhấp chuột vào địa chỉ muốn tải, nhập mật khẩu và nhấn nút Unlock File, đợi ít giây và nhấn tiếp Click here to start download from MediaFire. Loạt bài gồm 22 phần, tập trung vào cách sử dụng tiếng Anh của người Úc. Bài 1 Đặt các câu hỏi Các câu hỏi bắt đầu bằng when, where, what, why, how’; câu hỏi loại yes/no’; câu hỏi dạng phủ định Bài 2 Nói chuyện về quá khứ Cách nói về sự việc xảy ra trong quá khứ; cấu trúc used to + infinitive’; nói về một chuỗi sự việc đã qua. Bài 3 Xin chỉ đường Những cách hỏi và chỉ đường; dùng giới từ chỉ nơi chốn. Bài 4 Yêu cầu một cách lịch sự Những cách hỏi và chỉ đường; dùng giới từ chỉ nơi chốn. Bài 5 Danh từ và tính từ chỉ số lượng không đếm được Cách dùng những danh từ và tính từ chỉ số lượng không đếm được như some, any, something, anything, nothing, everything’. Bài 6 Cách đề nghị, gợi ý và khuyên Cách đề nghị, gợi ý và khuyên với những từ như must, have to, need to, should, ought to’. Bài 7 Câu điều kiện – quan hệ nhân quả Loại câu điều kiện thứ nhất quan hệ nhân quả. Bài 8 Câu điều kiện – quan hệ giả định Loại câu điều kiện thứ hai quan hệ giả định. Bài 9 Nói về sự việc trong tương lai Nói về sự việc diễn ra trong tương lai; giải đáp cho những bài tập trước. Bài 10 So sánh Dùng các tính từ so sánh ở cấp hơn/thua và tuyệt đối để mô tả đồ vật, người hoặc sự việc. Bài 11 Nói về thời tương lai Nói về thời tương lai; thì hiện tại đơn giản; động từ chuyển động. Bài 12 Nói về hành động thường xảy ra Nói về hành động thường xảy ra trạng từ năng diễn usually, always, often, sometimes, never’. Bài 13 Mô tả đồ vật Cách mô tả đồ vật kích thước, hình dạng, trọng lượng và màu sắc, cấu tạo và công dụng; thứ tự của tính từ. Bài 14 Mô tả người Cách mô tả người hình dáng, thể chất, tính tình, thái độ, sở thích… Bài 15 Mô tả nơi chốn, vị trí Mô tả nơi chốn, vị trí bằng những giới từ như in, on, next to, near, by, in front of, opposite. Bài 16 thể chủ động và bị động Cách chuyển câu từ thể chủ động sang bị động dùng phân từ quá khứ của động từ cùng với trợ động từ to be’. Bài 17 Nói về thời quá khứ Dùng thời hiện tại hoàn thành để nói về một hành động bắt đầu ở quá khứ, và có thể còn tiếp tục. Bài 18 Nói về thời quá khứ Dùng thời hiện tại hoàn thành để nói về một hành động bắt đầu ở quá khứ, và có thể còn tiếp tục. Bài 19 Câu trực tiếp và gián tiếp Cách chuyển từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp khi thuật lại lời nói của một người khác. Bài 20 Nói về chuyện quá khứ – thể giả định Cách dùng loại câu điều kiện thứ ba để nói về các tình huống không có thực ở trong quá khứ. Bài 21 Ôn lại từ Bài 1 đến Bài 10 Ôn lại chào hỏi; quá khứ’ tương lai; xin chỉ đường; yêu cầu; số lượng; đề nghị; câu điều kiện; so sánh. Bài 22 Ôn lại từ Bài 11 đến Bài 20 Ôn lại tương lai; quá khứ; việc thường xảy ra; mô tả; thể chủ động và bị động; trực tiếp và gián tiếp; giả định.
Ngày đăng 25/12/2013, 0517 EVERYDAY ENGLISH FROM AUSTRALIA – Series 2 TIẾNG ANH THÔNG DỤNG Ở AUSTRALIA – Loạt 2 Bài 02 talking about the past nói chuyện về quá khứ Part 1 - THE DIALOGUES đối thoại Bà Ruth và bà Dorothy là hai người Úc cao tuổi. Hai bà ngồi uống trà ở nhà bà Dorothy tại Ballarat, một thị trấn gần Melbourne. Hai bà giở những bức ảnh cũ ra xem. Dialogue 1 RUTH Oh look, Dorothy, here's an old photo of your house. Do you remember when you first moved here? DOROTHY Oh yes, very clearly. I was twelve then. We came from the city… Sydney. Dialogue 2 DOROTHY You were born here, weren't you? RUTH Yes, my father was born here, too. He used to live across the road. The house isn't there any more. Then we moved to another house in Button Street - you know… at the other end of town. DOROTHY Oh yes, I know. Dialogue 3 DOROTHY What about your Mum? RUTH She lived in Darwin when she was young. I remember her telling me about the hot weather up there. DOROTHY Oh yes, it's pretty hot. Oh look… this one's good. It's your father, isn't it? RUTH No, that's my grandfather. He used to live in Ballarat. He had a shop here. DOROTHY My grandparents came from Ballarat, too. My grandfather was a miner. Dialogue 4 RUTH What's this building here? Look… in this one? DOROTHY Oh that's my old primary school. It was called… oh dear, I've forgotten. I went there for a couple of years when we came down from Sydney. After I'd finished there I went to Ballarat High School, and later I went to University. RUTH That reminds me of my schooldays. I used to like school, but I left when I was fifteen. Then I worked in Brown's Bakery. Part 2 - VOCABULARY từ vựng Queensland [ 'kwinslənd ] Bang Queensland nằm ở phía đông bắc Australia. Ballarat [ bælə'ræt ] một thị trấn ở bang Victoria, Australia Sydney [ s I d'ni ] thủ phủ bang new South Wales, thành phố lớn nhất ở Australia a father [ 'faθə ] bố, cha a grandfather [ 'grændfaθə ] ông nội a mother [ 'mʌθə ] mẹ a photograph/photo [ 'foʊtəɡraf ] [ foʊtoʊ] bức ảnh a high school [ 'ha I skul ] trường trung học a primary school [ 'pra I məri skul ] trường tiểu học a university [ junə'vɜsəti ] trường đại học to move [ 'muv ] dời đổi, di chuyển used to [ 'jus ∪ tə ] trước kia có thói quen, trước kia hay any more [ ɛni ∪ 'mɔ ] không còn nữa Part 3 - LESSON talking about the past nói chuyện về quá khứ Khi nói chuyện về quá khứ và chúng ta muốn hỏi xem ai đó còn nhớ gì về quá khứ không, chúng ta nói Do you remember? Bạn có còn nhớ không? Do you remember when you first moved here? Bạn có còn nhớ những ngày đầu tiên khi mới chuyển tới đây không? Các bạn nên nhớ khi nói về quá khứ, chúng ta phải chia động từ ở thời quá khứ. Chúng ta dùng thời quá khứ đơn giản khi nói về một chuỗi hành động đã xảy ra I left school when I was fifteen and worked in a bakery. Tôi bỏ học khi tôi 15 tuổi và làm việc tại một lò bánh mì. Khi nói tới những sự việc diễn ra trong một thời gian dài ở quá khứ mà hiện tại không còn lặp lại, chúng ta có thể dùng cấu trúc USED TO + INFINITIVE. Thí dụ He used to live across the road Ông ấy đã từng sống bên kia đường. Câu nói đó có nghĩa, ngày xưa ông ấy sống ở bên kia đường trong một thời gian dài, nhưng ngày nay ông ấy không còn sống ở đó nữa. I used to like school Tôi đã từng thích đi học. Khi nói về một trạng thái ở trong quá khứ, chúng ta thường dùng động từ nguyên thể 'to be' hay 'to have' My grandfather used to be a miner. Ông tôi đã từng là công nhân mỏ. He used to have a shop. Ông ấy đã từng có một cửa hàng. Khi nói về một chuỗi sự việc ở quá khứ, chúng ta có thể dùng các từ như 'when, after, later' và 'then' để nói lên thứ tự thời gian xẩy ra các sự việc. Thí dụ I went there Primary School for a couple of years when we came down from Sydney. Tôi học ở đó trường Tiểu học trong hai năm sau khi chúng tôi chuyển từ Sydney tới. Bà ấy chuyển từ Sydney tới trước khi vào học ở đó After I finished there Primary School I went to High School. Sau khi học xong tiểu học, tôi chuyển lên trung học. Bà ấy học xong tiểu học và sau đó lên học ở trung học. Later I went to University. Chúng ta cũng có thể nói Then I went to University. Sau đó tôi vào học đại học. Sau khi học xong tiểu học và trung học, bà ấy vào đại học. Part 4 - PRONUNCIATION cách phát âm Đề nghị các bạn chú ý đọc các phụ âm cuối cùng của từng từ trong tiếng Anh. Thì quá khứ của động từ thường được phân biệt bằng phụ âm cuối cùng của động từ đó. Nếu các bạn không phát âm rõ ràng người nghe có thể hiểu lầm ý của các bạn. Bảng sau đây nói lên sự khác nhau của ba âm ở thời quá khứ của các động từ có quy tắc / t / / d / / əd / Left worked Moved lived Waited loaded Part 5 - PRACTICE luyện tập Các bạn hãy viết ra bốn câu đơn giản, để tả lại các việc bạn đã làm hoặc từng làm. Khi viết các bạn cố gắng sử dụng các liên từ chỉ thời gian để diễn đạt một chuỗi hành động. Part 6 – THE SERIAL chuyện đọc từng kỳ Vocabulary an accident [ 'æksədənt ] một tai nạn a briefcase [ 'brifkeis ] chiếc cặp để tài liệu proud [ 'praʊd ] tự hào Episode 2 G'day. Do you like mystery stories? Well, this is a story about mystery and death, and I know all about it because I was involved, as you'll hear. Let me introduce myself. My name's Josepth Moon. I'm fifty-nine, and I'm a hotel porter. I live in Melbourne. Do you know where that is? Yep, in Australia. G'day! I'm a friendly sort of chap, and I like talking to people. Henry Cotton did not want to talk about his work. I soon discovered that. But he did tell me about his family. It happened like this. My daughter Mandy used to work at the university. She's a clever girl, and I'm very pround of her! Well…one afternoon Mandy came to the hotel after work so we could go home together. We were just leaving when Cotton arrived. I helped him with his luggage, and I introduced Mandy. "I have a daughter, too," Cotton said. "She went to school in Melbourne, and when we went to Hong Kong she went to university there. Then she went to America to study, and now she's a scientist." "Does she work with you then?" Mandy asked. "Yes, she does. She's doing very well." I could see that Cotton was proud of his daughter, too. He took a photo from his briefcase and showed it to us. "That's Diana" he said. "She's twenty-eight now." There were two people in the photo. The woman was beautiful. She had long fair hair and very blue eyes. There was a young man in the photo, too. He looked about thirty. "Is this Diana's husband?" Mandy asked, pointing to the young man. "No," said Cotton sadly. "That was my son, my only son. He died last year." "Oh, I'm sorry," I said. "How awful for you." Cotton put the photo back in his briefcase. "Yes,' he said. "His car ran off the road. They said it was an accident, but…"' We waited, but Cotton did not say any more. Mandy and I said goodbye, and walked to the bus stop. It was then that I noticed a small, red-faced man in the coffee shop across the road. I had seen him before. He was watching the hotel. I had an idea he was watching Henry Cotton, and I wondered why. END OF LESSON 2 COPYRIGHT NOTICE 'Everyday English From Australia' lessons were funded by AusAID the Australian Government's aid agency and produced by Radio Australia Vietnamese Service in co- operation with Voice of Vietnam. Script advice was provided by the English Language Centre, Victoria University Melbourne. 'Everyday English From Australia' lessons form part of English learning content of BayVut website – a service provided by Radio Australia. . EVERYDAY ENGLISH FROM AUSTRALIA – Series 2 TIẾNG ANH THÔNG DỤNG Ở AUSTRALIA – Loạt 2 Bài 02 talking about the past nói. &apos ;Everyday English From Australia& apos; lessons form part of English learning content of BayVut website – a service provided by Radio Australia. - Xem thêm -Xem thêm Tài liệu BÀI 2 EVERYDAY ENGLISH FROM AUSTRALIA – Series 2 TIẾNG ANH THÔNG DỤNG Ở AUSTRALIA – Loạt docx, Tài liệu BÀI 2 EVERYDAY ENGLISH FROM AUSTRALIA – Series 2 TIẾNG ANH THÔNG DỤNG Ở AUSTRALIA – Loạt docx,
tiếng anh thông dụng ở australia loạt 2