toilette nghĩa là gì
By24h.com là một từ điển được viết bởi những người như bạn và tôi với chuyên mục E có bài viết và những chuyên mục khác đang chờ định nghĩa. Bạn có thể đăng ký tài khoản và thêm định nghĩa cá nhân của mình.
Trong tiếng Pháp, cụm từ un hôtel de ville không phải là một nơi để ở, mà là một tòa thị chính hoặc một tòa thị chính và nó có lẽ không có chỗ ở tốt nhất. Khi đặt phòng khách sạn của bạn, bạn sẽ cần phải kiểm tra chỗ ở ( le logement ) . Quan trọng nhất, nếu khách
Không bàn về mùi hương, nhưng cơ bản nhất, bạn nên biết nước hoa gồm những loại gì. Bạn vẫn thường nhìn thấy những cái tên như Extrait, Eau de Parfum, Eau de Toilette hay là Cologne khi cầm một chai nước hoa đang tỏa sáng lung linh trong quầy hàng. Eau de Toilette hay là Cologne khi
Lừa Đảo Vay Tiền Online. /´tɔilit/ Thông dụng Danh từ Sự trang điểm gồm rửa ráy, ăn mặc, chải tóc.. to make one's toilet trang điểm Nhà vệ sinh; bệ xí; phòng có nhà vệ sinh, phòng có bệ xí Chuyên ngành Y học sự rửa vết thương và băng lại Kỹ thuật chung buồng vệ sinh ladies toilet buồng vệ sinh phụ nữ Các từ liên quan Từ đồng nghĩa noun attire , bathroom , can , commode , costume , dress , head , john , latrine , lavatory , outhouse , privy , throne tác giả Tìm thêm với NHÀ TÀI TRỢ
Nghĩa của từ toilette bằng Tiếng Việt Động từ sự trang điểm gồm rửa ráy, ăn mặc, chải tóc.. Đặt câu với từ "toilette" Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "toilette", trong bộ từ điển Từ điển Y Khoa Anh - Việt. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ toilette, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ toilette trong bộ từ điển Từ điển Y Khoa Anh - Việt
Từ điển mở Wiktionary Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm Mục lục 1 Tiếng Pháp Cách phát âm Danh từ Tham khảo Tiếng Pháp[sửa] Cách phát âm[sửa] IPA / Danh từ[sửa] Số ít Số nhiều toilette/ toilettes/ toilette gc / Sự trang điểm, sự ngắm vuốt. Elle avait le goût de la toilette — chị ấy thích ngắm vuốt Bàn trang điểm, bàn phấn. Trang phục của phụ nữ. Elle était en toilette de bal — bà ấy bận trang phục khiêu vũ Sự rửa ráy, sự tắm giặt. Faire sa toilette avant de s’habiller — rửa ráy trước khi mặc áo Buồng rửa ráy cũng cabinet de toilette. Số nhiều Nhà tiêu. Màng ruột của súc vật để làm lạp xưởng... . Từ cũ, nghĩa cũ Vải bọc hàng của thợ may khi mang hàng đi trả khách hàng... . Từ cũ, nghĩa cũ Đồ trang điểm. chat qui-fait sa toilette — mèo liếm lông eau de toilette — nước thơm, nước hương produit de toilette — phấn son savon de toilette — xà phòng rửa Tham khảo[sửa] "toilette". Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí chi tiết Lấy từ “ Thể loại Mục từ tiếng PhápDanh từDanh từ tiếng Pháp
toilette nghĩa là gì